Bỏ qua đến nội dung chính
LUKATO AI - Ôn thi THPTQG LUKATO AI

Đang tải...

Công thức mũ và logarit đầy đủ, đổi cơ số và ví dụ (Toán 11)

Tổng hợp tính chất lũy thừa, định nghĩa và các công thức logarit: logarit của tích, thương, lũy thừa, công thức đổi cơ số, logarit thập phân, logarit tự…

Cập nhật: 2026-09-25

Lũy thừa (a > 0)

  • aᵐ · aⁿ = aᵐ⁺ⁿ, aᵐ / aⁿ = aᵐ⁻ⁿ
  • (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ, (ab)ⁿ = aⁿbⁿ
  • a⁰ = 1, a⁻ⁿ = 1/aⁿ, a^(m/n) = ⁿ√(aᵐ)

Định nghĩa logarit

logₐb = α ⇔ a^α = b (điều kiện 0 < a ≠ 1, b > 0).

Công thức logarit (0 < a ≠ 1; b, c > 0)

Công thức
logₐ1 = 0, logₐa = 1
a^(logₐb) = b
logₐ(bc) = logₐb + logₐclogarit của tích
logₐ(b/c) = logₐb − logₐclogarit của thương
logₐ(bⁿ) = n·logₐblogarit của lũy thừa
log_(aᵐ) b = (1/m)·logₐb
logₐb = log_c b / log_c ađổi cơ số
logₐb · log_b a = 1
  • Logarit thập phân: lg b = log₁₀b.
  • Logarit tự nhiên: ln b = log_e b (e ≈ 2,718).

Ví dụ

  • log₂8 + log₂4 = 3 + 2 = 5
  • log₃(81/3) = log₃27 = 3
  • log₄8 = log₂8 / log₂4 = 3/2

Lỗi hay gặp

  • logₐ(b + c) ≠ logₐb + logₐc.
  • Quên điều kiện b > 0 khi giải phương trình logarit.
Ôn thi THPT 2027 cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI 24/7, giải Toán bằng ảnh.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm