HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 - Kim loại Kiềm Kim loại Kiềm thổ
Tài liệu HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 - Kim loại Kiềm Kim loại Kiềm thổ trong Kho Tài Liệu Vàng LUKATO.
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
DAILY CONCEPT PAPER · VIETNAMESE HIGH SCHOOL · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
01 / 15
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 KIM LOẠI
Kim loại Kiềm
Kim loại Kiềm thổ
NaOH \cdot Na_{2}CO_{3} \cdot Ca(OH)_{2}
6 khái niệm cốt lõi · Nhóm IA (Li, Na, K, Rb, Cs) · Nhóm IIA (Be, Mg, Ca, Sr, Ba) · Hợp chất quan trọng NaOH, Na_{2}CO_{3}, NaHCO_{3}, Ca(OH)_{2} · Nước cứng · CO_{2} + Ca(OH)_{2}
Đây là chương ứng dụng thực tế nhất của Hoá học 12 — vì NaOH (xút), Na_{2}CO_{3} (sô-đa), NaHCO_{3} (baking soda), Ca(OH)_{2} (vôi tôi) có mặt khắp nơi trong đời sống. Đề Bộ GD năm 2025 ra cả Phần I (CT hợp chất), Phần II (4 ý Na_{2}CO_{3}/NaHCO_{3}), Phần III (tính khối lượng kết tủa CaCO_{3}).
Hôm nay em học 3 chủ đề vàng : (1) Kim loại IA và IIA — tính khử mạnh nhất, phản ứng nổ với H_{2}O; (2) 3 hợp chất Na — phân biệt Na_{2}CO_{3} (bền nhiệt) vs NaHCO_{3} (lưỡng tính, không bền); (3) Nước cứng — 3 loại và 3 phương pháp làm mềm. Quan trọng nhất: nắm chắc phản ứng Ca(OH)_{2} + CO_{2} — chu trình kết tủa - tan - kết tủa.
Đối tượng
Lớp 12 THPTQG 2026
Thời lượng
10 phút đọc xuôi 1 lần
Số trang
15 trang 6 khái niệm + 4 tổng kết
HÔM NAY EM SẼ HỌC 6 khái niệm · 4 trang tổng kết
1 Kim loại kiềm IA Li, Na, K · cấu hình ns^{1} · tính khử mạnh nhất TR.02-03
2 Hợp chất Na quan trọng NaOH, Na_{2}CO_{3}, NaHCO_{3} · phân biệt TR.04-05
3 Kim loại kiềm thổ IIA Mg, Ca, Ba · cấu hình ns^{2} · cứng hơn IA TR.06-07
4 Nước cứng và làm mềm 3 loại nước cứng · 3 phương pháp xử lí TR.08-09
5 Ca(OH)_{2} + CO_{2} Chu trình kết tủa \cdot tan \cdot kết tủa TR.10
6 Chiến thuật 3 Phần THPTQG 5 dạng tính toán phổ biến TR.11
✓ Tổng kết Bảng hợp chất · 10 công thức · 5 sai lầm TR.12-15
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 1 · KIM LOẠI KIỀM IA · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
02 / 15
01 KHÁI NIỆM 1/2 · KIM LOẠI KIỀM · NHÓM IA · CẤU TẠO
Kim loại kiềm — "ns^{1} · tính khử mạnh nhất · nổ với H_{2}O"
Kim loại kiềm là 5 nguyên tố nhóm IA (trừ H): Li, Na, K, Rb, Cs (và Fr phóng xạ). Tất cả có cấu hình ns^{1} — chỉ 1 electron lớp ngoài cùng — nên tính khử mạnh nhất trong tất cả kim loại. K, Na phản ứng nổ với H_{2}O, Cs tự bốc cháy trong không khí.
⦿ 5 nguyên tố nhóm IA
Tên · KH · Z · Cấu hình · M
Liti · Li · 3 · [He]2s^{1} · 7
Natri · Na · 11 · [Ne]3s^{1} · 23
Kali · K · 19 · [Ar]4s^{1} · 39
Rubidi · Rb · 37 · [Kr]5s^{1} · 85{,}5
Xesi · Cs · 55 · [Xe]6s^{1} · 133
Đi từ Li tạo ra Cs, tính kim loại và tính khử tăng dần .
⦿ Tính chất vật lí kim loại kiềm
- Mềm : cắt được bằng dao (Cs mềm nhất).
- Nhẹ : Li là kim loại nhẹ nhất (D = 0{,}5 g/cm^{3}, nổi trên dầu).
- t^{0} nóng chảy thấp : Li (180^{0}\,\text{C}), Cs (28{,}5^{0}\,\text{C}).
- Cấu trúc lập phương tâm khối (BCC).
- Bảo quản trong dầu hoả (vì rất hoạt động trong không khí).
⚠ Tính chất hoá học · tính khử mạnh nhất
M tạo ra M^{+} + 1e
4 phản ứng đặc trưng:
- + O_{2} : 4Na + O_{2} tạo ra 2Na_{2}O (oxit thường).
- + H_{2}O : 2Na + 2H_{2}O tạo ra 2NaOH + H_{2}\uparrow (nổ).
- + Cl_{2} : 2Na + Cl_{2} tạo ra 2NaCl.
- + acid : 2Na + 2HCl tạo ra 2NaCl + H_{2}\uparrow.
K, Na, Rb, Cs + H_{2}O ở t^{0} thường \cdot phản ứng nổ , toả nhiều nhiệt.
FIG.01 · Nhóm IA kim loại kiềm · cấu hình ns^{1} · phản ứng với H_{2}O
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 1 · ĐIỀU CHẾ + ỨNG DỤNG · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
03 / 15
01 KHÁI NIỆM 2/2 · ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI KIỀM · ỨNG DỤNG
Điều chế và ứng dụng — "điện phân nóng chảy muối halide"
Kim loại kiềm rất hoạt động nên KHÔNG thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện hoặc điện phân dung dịch. Phương pháp duy nhất: điện phân nóng chảy muối halide (chủ yếu NaCl, KCl). Na là kim loại kiềm được sản xuất nhiều nhất, ứng dụng rộng rãi.
⦿ Điều chế kim loại kiềm
- Nguyên tắc : khử ion M^{+} thành M.
- Phương pháp : điện phân nóng chảy muối halide (NaCl, KCl).
- KHÔNG điện phân dung dịch (vì H_{2}O bị khử trước).
- KHÔNG dùng nhiệt luyện (vì kim loại khử mạnh hơn C, CO).
2NaCl điện phân nóng chảy tạo ra 2Na + Cl_{2}\uparrow
điện cực than chì, 850^{0}\,\text{C}
Catode (-): Na^{+} + 1e tạo ra Na. Anode (+): 2Cl^{-} tạo ra Cl_{2} + 2e.
⦿ Ứng dụng kim loại kiềm
- Na : chế tạo hợp kim, chất tải nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân, sản xuất NaOH.
- K : phân kali (K_{2}SO_{4}, KCl, KNO_{3}) cho cây trồng.
- Cs : cảm biến quang điện, đồng hồ nguyên tử (chuẩn thời gian quốc tế).
- Li : pin lithium, hợp kim nhẹ trong hàng không.
Đồng hồ nguyên tử Cs chính xác đến 1 giây trong 30 triệu năm — chuẩn thời gian quốc tế (SI).
⚠ Phản ứng nhận biết · màu ngọn lửa
Kim loại · Màu ngọn lửa đặc trưng
Li · đỏ thẫm
Na · vàng tươi
K · tím
Rb · tím đỏ
Cs · xanh lam
Phép thử ngọn lửa : cho hợp chất kim loại vào ngọn lửa \cdot màu đặc trưng giúp nhận biết.
✓ Bài mẫu Phần III · Na + H_{2}O
Đề: Cho 4{,}6 g Na tác dụng hết với nước. Tính V_{H_{2}} (đktc).
- n_{Na} = 4{,}6 / 23 = 0{,}2 mol.
- Phản ứng: 2Na + 2H_{2}O tạo ra 2NaOH + H_{2}.
- n_{H_{2}} = n_{Na} / 2 = 0{,}1 mol.
- V_{H_{2}} = 0{,}1 \cdot 22{,}4 = 2{,}24 L.
V_{H_{2}} = 2{,}24 L
★ Quan hệ giữa Na và Na_{2}O_{2}
Na + O_{2} ở điều kiện khác nhau:
- O_{2} ít, t^{0} thấp: 4Na + O_{2} tạo ra 2Na_{2}O (oxit).
- O_{2} dư, t^{0} cao: 2Na + O_{2} tạo ra Na_{2}O_{2} (peroxide).
- Na_{2}O_{2} + H_{2}O tạo ra NaOH + H_{2}O_{2} + O_{2}.
- Na_{2}O_{2} + CO_{2} tạo ra Na_{2}CO_{3} + O_{2} (dùng trong tàu ngầm).
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 2 · NaOH · BASE MẠNH · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
04 / 15
02 KHÁI NIỆM 1/2 · NaOH · BASE MẠNH · XÚT ĂN DA
NaOH — "natri hydroxide · xút ăn da · base mạnh nhất phổ biến"
NaOH là base mạnh phổ biến nhất trong công nghiệp và đời sống. Tên dân gian: xút ăn da (do ăn mòn da và mô). M = 40, dạng rắn trắng, hút ẩm mạnh, tan tốt trong nước và toả nhiệt mạnh. Sản xuất bằng điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn .
⦿ Tính chất vật lí NaOH
- Chất rắn trắng, hút ẩm mạnh.
- Tan tốt trong H_{2}O, toả nhiều nhiệt.
- Ăn mòn da và mô tạo ra phải đeo găng tay.
- t^{0} nóng chảy: 318^{0}\,\text{C}.
- Khối lượng phân tử: M = 40 đvC.
⦿ Tính chất hoá học · base mạnh
5 phản ứng đặc trưng:
- Đổi màu : quỳ tím tạo ra xanh; phenolphtalein tạo ra hồng.
- + acid : NaOH + HCl tạo ra NaCl + H_{2}O.
- + oxit acid : 2NaOH + CO_{2} tạo ra Na_{2}CO_{3} + H_{2}O (CO_{2} ít).
- + muối : 2NaOH + CuSO_{4} tạo ra Cu(OH)_{2}\downarrow + Na_{2}SO_{4}.
- + kim loại lưỡng tính : 2NaOH + 2Al + 2H_{2}O tạo ra 2NaAlO_{2} + 3H_{2}\uparrow.
⚠ NaOH + CO_{2} · 2 trường hợp
Tỉ lệ T = n_{NaOH}/n_{CO_{2}} · Sản phẩm
T \ge 2 (NaOH dư) · Na_{2}CO_{3}
T \le 1 (CO_{2} dư) · NaHCO_{3}
1 \le T \le 2 (cả hai) · Na_{2}CO_{3} + NaHCO_{3}
✓ Sản xuất NaOH công nghiệp
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn :
2NaCl + 2H_{2}O điện phân tạo ra 2NaOH + Cl_{2}\uparrow + H_{2}\uparrow
điện cực trơ, có màng ngăn
- Catode (-) : H_{2}O bị khử tạo H_{2}.
- Anode (+) : Cl^{-} bị oxi hoá tạo Cl_{2}.
- Màng ngăn : ngăn Cl_{2} và NaOH tạo nước javel.
Sản phẩm phụ: Cl_{2} và H_{2} là 2 chất quan trọng trong công nghiệp.
⚠ Bài mẫu · NaOH + AlCl_{3}
Đề: Cho NaOH dư vào AlCl_{3}, hiện tượng?
- Đầu tiên: 3NaOH + AlCl_{3} tạo ra Al(OH)_{3}\downarrow + 3NaCl (kết tủa keo trắng).
- NaOH dư: NaOH + Al(OH)_{3} tạo ra NaAlO_{2} + 2H_{2}O (tan).
- Hiện tượng: kết tủa xuất hiện rồi tan .
Al(OH)_{3} là hydroxide lưỡng tính tạo ra tan trong NaOH dư.
★ Ứng dụng NaOH
- Sản xuất xà phòng : NaOH + chất béo tạo ra xà phòng.
- Tinh chế dầu mỏ : loại H_{2}S, CO_{2}, mercaptan.
- Sản xuất giấy, sợi : tách lignin khỏi cellulose.
- Tẩy rửa : dầu mỡ trong cống.
- Trong phòng thí nghiệm : pha chế dung dịch chuẩn.
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 2 · Na2CO3 vs NaHCO3 · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
05 / 15
02 KHÁI NIỆM 2/2 · Na2CO3 (SÔ-ĐA) vs NaHCO3 (BAKING SODA)
Na_{2}CO_{3} vs NaHCO_{3} — "2 hợp chất phải phân biệt thật rõ"
Đây là 2 hợp chất quan trọng được hỏi nhiều nhất trong đề THPTQG. Na_{2}CO_{3} (sô-đa) là chất bền nhiệt, base mạnh hơn. NaHCO_{3} (baking soda) lưỡng tính , KHÔNG bền nhiệt. Em phải nắm chắc 5 điểm phân biệt .
FIG.02 · So sánh Na_{2}CO_{3} và NaHCO_{3} · 3 tiêu chí phân biệt
⦿ Na_{2}CO_{3} · sô-đa
- M = 106, chất rắn trắng, tan tốt trong H_{2}O.
- Dung dịch có tính kiềm (pH \sim 11).
- BỀN nhiệt , không phân huỷ.
- + acid: Na_{2}CO_{3} + 2HCl tạo ra 2NaCl + CO_{2} + H_{2}O.
- + Ca(OH)_{2}: Na_{2}CO_{3} + Ca(OH)_{2} tạo ra CaCO_{3}\downarrow + 2NaOH.
⦿ NaHCO_{3} · baking soda
- M = 84, chất rắn trắng, ít tan hơn Na_{2}CO_{3}.
- Dung dịch có tính kiềm yếu (pH \sim 8).
- KHÔNG bền nhiệt : 2NaHCO_{3} tạo ra Na_{2}CO_{3} + CO_{2}\uparrow + H_{2}O (t^{0}).
- Lưỡng tính :
Acid: NaHCO_{3} + HCl tạo ra NaCl + CO_{2}\uparrow + H_{2}O.
Base: NaHCO_{3} + NaOH tạo ra Na_{2}CO_{3} + H_{2}O.
⚠ Phân biệt nhanh Na_{2}CO_{3} và NaHCO_{3}
- Đun nóng: NaHCO_{3} phân huỷ tạo CO_{2}, Na_{2}CO_{3} không.
- Cho dung dịch NaOH: NaHCO_{3} phản ứng tạo Na_{2}CO_{3}, Na_{2}CO_{3} không.
- Cho BaCl_{2}: Na_{2}CO_{3} tạo kết tủa trắng BaCO_{3}, NaHCO_{3} không.
Cách nhanh nhất: đun nóng — chỉ NaHCO_{3} tạo bọt khí CO_{2}.
★ Bài mẫu · phân biệt
Đề: Cho X vào HCl, có khí thoát. Đun X riêng cũng tạo CO_{2}. X là gì?
X = NaHCO_{3} hoặc Ca(HCO_{3})_{2} (vì có cả 2 tính chất).
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 3 · KIM LOẠI KIỀM THỔ IIA · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
06 / 15
03 KHÁI NIỆM 1/2 · KIM LOẠI KIỀM THỔ · NHÓM IIA
Kim loại kiềm thổ — "ns^{2} · cứng hơn IA · phản ứng với H_{2}O chậm hơn"
Kim loại kiềm thổ là 5 nguyên tố nhóm IIA: Be, Mg, Ca, Sr, Ba (và Ra phóng xạ). Tất cả có cấu hình ns^{2} — 2 electron lớp ngoài cùng. Tính khử yếu hơn IA nhưng vẫn mạnh, cứng hơn, t^{0} nóng chảy cao hơn IA. Be KHÔNG phản ứng với H_{2}O, Mg chỉ phản ứng với hơi nước nóng.
⦿ 5 nguyên tố nhóm IIA
Tên · KH · Z · Cấu hình · M
Berili · Be · 4 · [He]2s^{2} · 9
Magie · Mg · 12 · [Ne]3s^{2} · 24
Canxi · Ca · 20 · [Ar]4s^{2} · 40
Stronti · Sr · 38 · [Kr]5s^{2} · 87{,}6
Bari · Ba · 56 · [Xe]6s^{2} · 137
Đi từ Be tạo ra Ba, tính khử và tính kim loại tăng dần .
⦿ Tính chất với H_{2}O · phân loại
Kim loại · Phản ứng với H_{2}O
Be · KHÔNG phản ứng
Mg · chỉ với hơi nước nóng
Ca, Sr, Ba · phản ứng ở t^{0} thường
Ca + 2H_{2}O tạo ra Ca(OH)_{2} + H_{2}\uparrow
Mg + H_{2}O tạo ra MgO + H_{2} (t^{0} cao)
⚠ Phản ứng đặc trưng kim loại IIA
4 phản ứng:
- + O_{2} : 2Mg + O_{2} tạo ra 2MgO (sáng chói trắng).
- + Cl_{2} : Mg + Cl_{2} tạo ra MgCl_{2}.
- + acid loãng : Mg + 2HCl tạo ra MgCl_{2} + H_{2}.
- + HNO_{3} : 4Mg + 10HNO_{3l} tạo ra 4Mg(NO_{3})_{2} + NH_{4}NO_{3} + 3H_{2}O.
Mg cháy rất sáng (đèn flash thời xưa) tạo ra MgO trắng.
FIG.03 · So sánh 5 tiêu chí giữa nhóm IA và nhóm IIA
LUKATO AI · LUKATO Edutainment
HÓA HỌC · CHỦ ĐỀ 06 · KHÁI NIỆM 3 · Ca(OH)2 · CaCO3 · study.thptai.kr
LUKATO AI · HỌC 10 PHÚT MỖI NGÀY · Hóa Học · Chủ đề 06 · Kim loại Kiềm · Kiềm thổ
07 / 15
03 KHÁI NIỆM 2/2 · HỢP CHẤT QUAN TRỌNG · Ca(OH)2 · CaCO3
Ca(OH)_{2} và CaCO_{3} — "vôi tôi · đá vôi · ứng dụng cực rộng"
Ca(OH)_{2} (vôi tôi) và CaCO_{3} (đá vôi, đá phấn) là 2 hợp chất phổ biến nhất của kim loại kiềm thổ. Sử dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp. Đây cũng là 2 chất chính trong chu trình C tự nhiên (hang động, núi đá vôi).
⦿ Ca(OH)_{2} · vôi tôi
- M = 74, chất rắn trắng, ít tan trong H_{2}O.
- Dung dịch trong = " nước vôi trong ".
- Sản xuất: CaO + H_{2}O tạo ra Ca(OH)_{2} (toả nhiệt mạnh).
- Tính chất: base mạnh, đổi quỳ tím xanh.
- + CO_{2} : Ca(OH)_{2} + CO_{2} tạo ra CaCO_{3}\downarrow + H_{2}O (làm đục nước vôi).
- + acid: Ca(OH)_{2} + 2HCl tạo ra CaCl_{2} + 2H_{2}O.
Đây là phản ứng đặc trưng nhận biết khí CO_{2} .
⦿ CaCO_{3} · đá vôi
- M = 100, chất rắn trắng, KHÔNG tan trong H_{2}O thuần.
- Tự nhiên: đá vôi, đá phấn, đá hoa cương, vỏ sò, san hô.
- Phân huỷ nhiệt : CaCO_{3} tạo ra CaO + CO_{2}\uparrow (t^{0} = 900^{0}\,\text{C}).
- + acid: CaCO_{3} + 2HCl tạo ra CaCl_{2} + CO_{2}\uparrow + H_{2}O.
- Tan trong H_{2}O có CO_{2}: CaCO_{3} + CO_{2} + H_{2}O tạo ra Ca(HCO_{3})_{2} (tan).
Quá trình tạo hang động : nước mưa có CO_{2} hoà tan CaCO_{3}, lâu năm tạo hang động + thạch nhũ.